TOYOTA FORTUNER 2018 MỚI
Đăng ngày 27/06/2018 / 886
Giá bán : 1.026.000.000đ
Danh mục xe : FORTUNER
Tình Trạng xe : Mới
Động cơ : 2TR-FE, 4 xy lanh, thẳng hàng, Dual VVT-i
Năm sản xuất : 2018

Ngày 26/06/2018, Toyota Việt Nam (TMV) chính thức công bố giá bán dành cho các dòng xe nhập khẩu như:

  • Land Cruiser (3.650.000.000 đ)
  • Alphar (3.533.000.000 đ)
  • Land Cruiser Prado (2.262.000.000 đ)
  • Hiace (999.000.000 đ)
  • Hilux (695.000.000 đ – 878.000.000 đ)

Và đặc biệt là Fortuner 2018 được nâng cấp và trang bị thêm nhiều tính năng mới làm cho mức giá ở cả 4 phiên bản có phần tăng nhẹ.

Cụ thể, giá bán cho dòng xe Toyota Fortuner 2018 – chiếc xe SUV với khả năng off-road tuyệt vời và dành riêng cho những chuyến dã ngoại, chuyến đi xa của gia đình bạn – dự kiến sẽ về trong tháng 9 này như sau:

  •  Fortuner 2.4G 1 cầu, máy dầu, số sàn có giá: 1.026.000.000 đ
  •  Fortuner 2.4G 1 cầu, máy dầu, số tự động có giá: 1.094.000.000 đ
  •  Fortuner 2.7V 1 cầu, máy xăng, số tự động có giá: 1.150.000.000 đ
  •  Fortuner 2.8V 1 cầu, máy dầu, số tự động có giá: 1.354.000.000 đ

Áp dụng cho các màu Đen 218, Nâu 4W9, Bạc 1D6, Xám 1G3. Riêng màu Trắng ngọc trai 070 cao hơn 8.000.000 đ so với giá trên.

Chi tiết các chương trình đặt hàng và khuyến mãi ở thời điểm hiện tại, Quý khách vui lòng liên hệ: Ms.Hai: 0982.188.398

      >>> Đăng kí lái thử xe Toyota

      >>> Bảng giá xe Toyota năm 2018

      >>> Mua xe trả góp

**** ĐÁNH GIÁ XE TOYOTA FORTUNER ****

NGOẠI THẤT TOYOTA FORTUNER 2018

Về ngoại thất, Toyota Fortuner 2018 không có gì thay đổi so với Fortuner thế hệ đột phá 2017 – sở hữu kiểu dáng hoàn toàn khác biệt so với người tiền nhiệm của mình, tuân theo ngôn ngữ thiết kế mới Touch & Cool với tạo hình cơ bắp và khỏe khoắn đậm chất SUV thể thao việt dã.

Nếu như năm ngoái, Fortuner 2.7V 4×4 AT cũng là mẫu xe đầu tiên được trưng bày tại Triển lãm Ô tô Việt Nam VMS 2016 dưới hình thức xe nhập khẩu nguyên chiếc Indonesia, đi kèm hàng loạt những trang bị tiện nghi hiện đại và khả năng vận hành vượt trội trong phân khúc thì sang năm 2018, phiên bản này được thay thế bởi phiên bản Fortuner 2.8V 4*4 máy dầu, số sàn. Sự thay đổi này chứng minh cho việc TMV luôn lắng nghe và chiều lòng những nguyện vọng từ các vị “thượng đế” của mình – những khách hàng đã luôn tin tưởng và sử dụng chiếc xe Toyota.

Đầu xe Fortuner 2018 gây ấn tượng ngay từ cái nhìn đầu tiên bởi sự mạnh mẽ, hào hoa đến từ thiết kế hoàn toàn mới, cản trước lớn và bề thế, các đường dập nổi cá tính cùng các chi tiết mạ crom sáng bóng đầy sang trọng, mạnh mẽ.

Cụm đèn trước với thiết kế sắc sảo, đường nét góc cạnh vuốt ngược về sau khặng định thêm một lần nữa sự cá tính, mạnh mẽ của Fortuner mới. Đèn Bi – LED cao cấp (Chiếu xa và chiếu gần đều dạng LED) cùng các chức năng tự động bật tắt, điều chỉnh góc chiếu tự động và dải đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED.

Đèn sương mù của xe Fortuner 2018 được thiết kế ấn tượng với thanh Crom kích thước lớn tạo điểm nhấn đặc biệt cho phần thiết kế phía trước.

Gương chiếu hậu được thiết kế theo ngôn ngữ khí động học, chỉnh điện, gập điện và tích hơp đèn báo rẽ LED sang trọng.

Mâm xe được thiết kế hoàn toàn mới với kích thước 17” cùng kiểu dáng thể thao, mạnh mẽ góp phần tạo nên 1 tổng thể hoàn hảo cho chiếc xe off-road Toyota Fortuner 2018 mới.

Tay nắm cửa mạ crom được thiết kế đi kèm với chìa khóa thông minh, thao tác đóng/ mở khóa cửa xe từ bên ngoài trở nên dễ dàng, thuận lợi và tiện dụng hơn cho chủ sở hữu bất cứ khi nào chỉ với một nút bấm.

Cụm đèn sau với thiết kế hài hòa và cá tính hơn cùng việc trang bị dải đèn LED giúp cho Fortuner 2018 chiếu sáng tốt hơn và đẹp mắt hơn vào ban đêm. Ngoài ra cụm đèn hâu được trau truốt một cách tỉ mỉ và vuốt nhọn tạo sự hài hòa so với tổng thể phần đuôi xe góp phần tôn vinh lên vẻ đẹp kiêu xa và đẳng cấp của chiếc xe.

Đuôi xe Toyota Fortuner được các nhà thiết kế chăm chút đến từng chi tiết của phần đuôi xe toát nên sự khỏe khoắn, giãn rộng về chiều ngang tạo nên một tổng thể cững chãi cho chiếc xe của bạn.

Cốp xe Toyota Fortuner 2018 được thiết kế điều chỉnh điện, chỉ với thao tác đơn giản, nhẹ nhàng là bấm nút trên cửa sau hoặc trên chìa khóa là bạn đã có thể mở và đóng cửa sau. Một tính năng vô cùng hiện đại và tiên tiến mang lại sự đẳng cấp thời thượng cho chủ sở hữu.

NỘI THẤT TOYOTA FORTUNER 2018

Không gian nội thất hoàn toàn mới: cá tính, trẻ trung, mạnh mẽ mà đầy tinh tế – Fortuner 2018 mới hoàn hảo đến từng chi tiết.

Bảng đồng hồ Thiết kế bảng đồng hồ hiện đại giúp chủ sở hữu thuận tiện trong việc nắm bắt các thông số vận hành một cách chính xác, rõ ràng và nhanh chóng hơn

Hệ thống âm thanh Màn hình DVD 7” thiết kế sang trọng với ánh sáng xanh da trời dịu mắt. Công nghệ cảm ứng rất dễ sử dụng và tiện nghi, kết hợp cùng các tính năng cao cấp như bluetooth, đàm thoại rảnh tay.

Hệ thống điều hòa tự động giúp làm lạnh nhanh chóng, mang lại không gian sảng khoái cho mọi hành trình.

Hộp để đồ có khả năng làm mát đem lại tối đa sự tiện nghi cho chủ sở hữu.

Ngăn đựng mắt kính được đặt ở vị trí thuận tiện, dễ dàng tìm thấy khi sử dụng.

Tay lái khả năng điều chỉnh 4 hướng, được tích hợp nhiều nút bấm điều khiển nâng cao tiện ích giúp chủ sở hữu có thể cảm nhận sự vững chãi và sang trọng khi đặt tay vào vô lăng.

Ghế điều chỉnh điện 8 hướng cùng cửa sổ điều chỉnh điện một chạm chống kẹt ở tất cả các cửa, tăng cường tiện nghi và an toàn cho hành khách.

Ngăn giữ ly nằm ở vị trí trung tâm thuận tiện cho người cầm lái và hành khách phía trước.

Hệ thống khởi động thông minh bằng nút bấm hiện đại, tiện nghi.

 VẬN HÀNH TOYOTA FORTUNER 2018

Toyota Fortuner 2018 lần đầu tiên được trang bị chế độ lái thể thao ECO & POWER. Tuỳ vào hành trình di chuyển, Người cầm vô lăng có thể chọn chế độ ECO giúp tối ưu hóa tính năng tiết kiệm  nhiên liệu hoặc chế độ POWER giúp tối ưu hóa tính năng vận hành của xe(vượt xe, vượt dốc, chở tải).


Với thiết kế khí động học cải tiến, Fortuner 2018 giúp đảm bảo dòng không khí luân chuyển mượt mà và tối ưu hóa khả năng vận hành cho xe

Hệ thống gài cầu điện tử giúp cho chiếc Fortuner mới vận hành mạnh mẽ mà vẫn tiện nghi và dễ sử dụng. Bên cạnh đó, tính năng khóa vi sai cầu sau giúp khách hàng trải nghiệm cảm giác khó quên khi chinh phục những cung đường địa hình khó khăn.

Động cơ mới được trang bị cho bản máy dầu và máy xăng, giúp vận hành tốt hơn và giảm thiểu tiếng ồn, mang lại không gian yên tĩnh trong khoang xe.

Động cơ máy xăng của Toyota Fortuner 2018 được nâng cấp lên Dual VVT-i kép , tỷ số nén được tăng lên, giúp giảm ma sát hoạt động làm cho động cơ đạt công suất và mô men cao hơn, đồng thời tiết kiệm nhiên liệu hơn.

Động cơ Turbo Diesel 2.4L, Phiên bản động cơ Diesel đã trở lại và mạnh mẽ hơn. Trong khi động cơ 2.8L TDCi mạnh hơn bao giờ hết chắc chắn sẽ hài lòng bạn với quãng đường dài thêm nhờ khả năng tiết kiệm nhiên liệu của động cơ này. Giống với động cơ xăng việc cải tiến động cơ làm cho động cơ đạt công suất và mô men cao hơn, đồng thời tiết kiệm nhiên liệu hơn

Hộp số sàn 6 cấp cho khả năng vận hành mượt mà và tối ưu hơn trên mọi cung đường.

Phiên bản máy xăng với hộp số tự động 6 cấp, giúp tăng tốc tốt hơn, vận hành mượt mà hơn, tiết kiệm nhiên liệu hơn.

Hệ thống treo với tay đòn kép ở phía trước và liên kết bốn điểm ở phía sau nhằm giảm tối đa độ rung lắc,cho cảm giác lái êm mượt dễ chịu dù trên những địa hình gồ ghề nhất.

AN TOÀN TOYOTA FORTUNER 2018

Hệ thống kiểm soát lực kéo A-TRC tác động lên công suất động cơ và lực phanh ở mỗi bánh xe, nhờ đó giúp chiếc xe có thể dễ dàng tăng tốc và khởi hành trên đường trơn trượt.

Khung xe có các vùng co rụm phía trước, phía sau giúp hấp thụ tốt các xung lực va đập, ngoài ra các thanh tăng cứng bên sườn xe làm giảm biến dạng khoang hành khách, giảm thiểu chấn thương trong trường hợp không may xảy ra va chạm.

Đèn cảnh báo nguy hiểm trên cao của xe sẽ tự động nháy sáng trong tình huống người lái phanh gấp. Nhờ đó sẽ cảnh báo cho các xe phía sau kịp thời xử lý để tránh xảy ra va chạm.

Hệ thống hỗ trợ đổ đèo DAC được trang bị trên phiên bản 2.8V 4*4 hỗ trợ người lái trong các tình huống xuống dốc, đặc biệt hữu hiệu trong các địa hình khó khăn. Mang đến khả năng vượt địa hình tuyệt vời

Đèn cảnh báo nguy hiểm EBS cao sử dụng công nghệ LED giúp tăng cường tín hiệu cảnh báo khi phanh đối với phương tiện hoặc người đi đường di chuyển phía sau xe, tránh những va chạm bất ngờ có thể xảy ra.

Hệ thống VSC kiểm soát công suất động cơ và phân bổ lực phanh hợp lý tới từng bánh xe, nhờ đó giảm thiểu nguy cơ mất lái và trượt bánh xe đặc biệt trên các cung đường trơn trượt hay khi vào cua gấp.

Hệ thống kiểm soát móc kéo TSC giúp đảm bảo tính ma sát của bề mặt lốp xe với mặt đường giúp tăng cường khả năng ổn định thân xe khi kéo thêm móc phía sau.

Khi người lái chuyển từ chân ga sang chân phanh để khởi hành ngang dốc, hệ thống HAC sẽ tự động tác động phanh tới cả 4 bánh xe trong vòng khoảng 2 giây, nhờ đó giúp chiếc xe không bị trôi dốc và dễ dàng khởi hành hơn.

Camera lùi tăng khả năng quan sát chướng ngại vật giúp người lái an tâm hơn khi lùi xe

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA tự động gia tăng thêm lực phanh trong trường hợp khẩn cấp, giúp người lái tự tin xử lý các tình huống bất ngờ.

Khi được kích hoạt bằng cách đạp phanh dứt khoát, hệ thống chống bó cứng phanh ABS sẽ tự động nhấp nhả phanh liên tục, giúp các bánh xe không bị bó cứng, cho phép người lái duy trì khả năng điều khiển xe tránh chướng ngại vật và đảm bảo ổn định thân xe.

Fortuner thế hệ đột phá 7 túi khí được trang bị giúp giảm thiểu tối đa chấn thương cho người lái và hành khách trong trường hợp không may xảy ra va chạm.

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD phân bổ lực phanh hợp lý lên các bánh xe, giúp nâng cao hiệu quả phanh, đặc biệt khi xe đang chất tải và vào cua.

Cho đến thời điểm hiện tại, Toyota Thăng Long – Cầu Giấy vẫn nhận đặt hàng các phiên bản Toyota Fortuner 2018 mới. Đặc biệt là phiên bản máy dầu, số sàn, 1 cầu 2.4G với màu Trắng ngọc trai giao tháng 9, các màu khác giao tháng 10. Quý khách hàng nhanh tay kí chờ để được sở hữu những chiếc xe Fortuner đời 2018 được nhập khẩu Indonesia có mặt sớm nhất toàn quốc.

Tham khảo Toyota Land Cruiser Prado VX 2018

Toyota Innova 2018

Chi tiết các chương trình đặt hàng và khuyến mãi ở thời điểm hiện tại, Quý khách vui lòng liên hệ: Ms.Hai: 0982.188.398

>> Hỗ trợ đăng kí, đăng kiểm

>> Hỗ trợ giao xe toàn quốc

>> Hỗ trợ vay trả góp cao, lãi suất thấp

>> Bảo hành 3 năm/100.000 km

Toyota Thăng Long hân hạnh phục vụ Quý khách! 

2.4 4x2MT 2.7 4X2AT 2.8 4X4AT 2.4 4X2AT
  KTTT bên ngoài
(D x R x C) 
4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835
  KTTT bên trong
(D x R x C) 
  Chiều dài cơ sở 2745 2745 2745 2745
  Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau)  1545 /1555 1545 /1555 1545 /1555 1545 /1555
  Khoảng sáng gầm xe 219 219 219 219
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ) 29/25 29/25 29/25 29/25
  Bán kính vòng quay tối thiểu(m) 5.8 5.8 5.8 5.8
  Trọng lượng không tải(kg) 1980 1875 2105 1995
  Trọng lượng toàn tải(kg) 2605 2500 2750 2605
  Dung tích bình nhiên liệu(L) 80 80 80 80
  Dung tích khoang hành lý (L) N/A N/A N/A N/A
  KT khoang chở hàng (D x R x C) (mm) N/A N/A N/A N/A
Động cơ        
  Loại động cơ 2GD-FTV (2.4L) 2TR-FE (2.7L) 1GD-FTV (2.8L) 2GD-FTV (2.4L)
  Số xy lanh 4 4 4 4
  Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line Thẳng hàng/In line Thẳng hàng/In line Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh 2393 2694 2755 2393
  Tỉ số nén 15.6 10.2 15.6 15.6
  Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/
Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Phun xăng điện tử/
Electronic fuel injection
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/
Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/
Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
  Loại nhiên liệu Dầu/Diesel Xăng/Petrol Dầu/Diesel Dầu/Diesel
  Công suất tối đa 110 (148)/3400 122 (164)/5200 130 (174)/3400 110 (148)/3400
  Mô men xoắn tối đa 400/1600-2000 245/4000 450/2400 400/1600-2000
  Tốc độ tối đa 160 175 180 170
  Khả năng tăng tốc
  Hệ số cản không khí
  Hệ thống ngắt/mở động cơ tự động Không có/without Không có/without Không có/without Không có/without
Chế độ lái Có/With Có/With Có/With Có/With
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu sau/RWD Dẫn động cầu sau/RWD Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử/Part-time 4WD, electronic transfer switch Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số Số sàn 6 cấp/6MT Số tự động 6 cấp/6AT Số tự động 6 cấp/6AT Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo        
  Trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar
  Sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar
Hệ thống lái        
  Trợ lực tay lái Thủy lực/Hydraulic Thủy lực/Hydraulic Thủy lực/Hydraulic Thủy lực/Hydraulic
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Vành & lốp xe        
  Loại vành Mâm đúc/Alloy Mâm đúc/Alloy Mâm đúc/Alloy Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp 265/65R17 265/65R17 265/60R18 265/65R17
  Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy Mâm đúc/Alloy Mâm đúc/Alloy Mâm đúc/Alloy
Phanh        
  Trước Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
  Sau Đĩa/Disc Đĩa/Disc Đĩa/Disc Đĩa/Disc
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4 Euro 4 Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)        
  Ngoài đô thị 6.2 9.1 7.2 6.57
  Kết hợp 7.2 10.7 8.7 7.49
  Trong đô thị 8.7 13.6 11.4 9.05
Tay lái 2.4 4x2MT 2.7 4X2AT 2.8 4X4AT 2.4 4X2AT
  Loại tay lái 3 chấu/3-spoke 3 chấu/3-spoke 3 chấu/3-spoke 3 chấu/3-spoke
  Chất liệu Urethane Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc/
Leather, wood, silver ornamentation
Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc/
Leather, wood, silver ornamentation
Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc/
Leather, wood, silver ornamentation
  Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/
Audio switch, MID, hands-free phone
Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/
Audio switch, MID, hands-free phone
Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/
Audio switch, MID, hands-free phone
Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/
Audio switch, MID, hands-free phone
  Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng/
Manual tilt & telescopic
Chỉnh tay 4 hướng/
Manual tilt & telescopic
Chỉnh tay 4 hướng/
Manual tilt & telescopic
Chỉnh tay 4 hướng/
Manual tilt & telescopic
  Lẫy chuyển số Không có/Without Có/With Có/With Có/With
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm/Day & night 2 chế độ ngày và đêm/Day & night 2 chế độ ngày và đêm/Day & night 2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm/Chrome plating Mạ crôm/Chrome plating Mạ crôm/Chrome plating Mạ crôm/Chrome plating
Cụm đồng hồ        
  Loại đồng hồ Analog Optitron Optitron Optitron
  Đèn báo chế độ Eco Có/With Có/With Có/With Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With Có/With Có/With Có/With
  Chức năng báo vị trí cần số Không có/Without Có/With Có/With Có/With
  Màn hình hiển thị đa thông tin Có (màn hình đơn sắc)/
With (monochrome dot)
Có (màn hình màu TFT 4.2″)/
With (color TFT 4.2″)
Có (màn hình màu TFT 4.2″)/
With (color TFT 4.2″)
Có (màn hình màu TFT 4.2″)/
With (color TFT 4.2″)
GHẾ          
Chất liệu bọc ghế Nỉ/Fabric Da/Leather Da/Leather Da/Leather
Ghế trước        
  Loại ghế Loại thể thao/Sport type Loại thể thao/Sport type Loại thể thao/Sport type Loại thể thao/Sport type
  Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual Chỉnh điện 8 hướng/8 way power Chỉnh điện 8 hướng/8 way power Chỉnh điện 8 hướng/8 way power
  Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Chức năng thông gió Không có/Without Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Chức năng sưởi Không có/Without Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Ghế sau        
  Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40 một chạm,
chỉnh cơ 4 hướng/
60:40 split fold, manual slide & reclining
Gập lưng ghế 60:40 một chạm,
chỉnh cơ 4 hướng/
60:40 split fold, manual slide & reclining
Gập lưng ghế 60:40 một chạm,
chỉnh cơ 4 hướng/
60:40 split fold, manual slide & reclining
Gập lưng ghế 60:40 một chạm,
chỉnh cơ 4 hướng/
60:40 split fold, manual slide & reclining
  Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/Manual reclining, 50:50 tumble, space up Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/
Manual reclining, 50:50 tumble, space up
Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/
Manual reclining, 50:50 tumble, space up
Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/Manual reclining, 50:50 tumble, space up
  Tựa tay hàng ghế sau Có/With Có/With Có/With Có/With
Cụm đèn trước 2.4 4x2MT 2.7 4X2AT 2.8 4X4AT 2.4 4X2AT
  Đèn chiếu gần Halogen dạng bóng chiếu/
Halogen Projector
Halogen dạng bóng chiếu/
Halogen Projector
LED dạng bóng chiếu/
LED Projector
Halogen dạng bóng chiếu/
Halogen Projector
  Đèn chiếu xa Halogen dạng bóng chiếu/
Halogen Projector
Halogen dạng bóng chiếu/
Halogen Projector
LED dạng bóng chiếu/
LED Projector
Halogen dạng bóng chiếu/
Halogen Projector
  Đèn chiếu sáng ban ngày Không có/Without Không có/Without LED Không có/Without
  Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có/Without Có/With Có/With Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh tay/Manual (LS) Chỉnh tay/Manual (LS) Tự động/Auto (ALS) Chỉnh tay/Manual (LS)
  Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có/Without Có/With Có/With Không có/Without
Cụm đèn sau LED LED LED LED
Đèn báo phanh trên cao
(Đèn phanh thứ ba)
LED LED LED LED
Đèn sương mù        
  Trước Có/With Có/With Có/With Có/With
  Sau Không có/Without Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài        
  Chức năng điều chỉnh điện Có/With Có/With Có/With Có/With
  Chức năng gập điện Có/With Có/With Có/With Có/With
  Tích hợp đèn báo rẽ Có/With Có/With Có/With Có/With
  Tích hợp đèn chào mừng Không có/Without Không có/Without Có/With Không có/Without
  Màu Cùng màu thân xe/Colored Cùng màu thân xe/Colored Cùng màu thân xe/Colored Cùng màu thân xe/Colored
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có/Without Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Chức năng sấy gương Không có/Without Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Chức năng chống bám nước Không có/Without Không có/Without Không có/Without Không có/Without
  Chức năng chống chói tự động Không có/Without Không có/Without Không có/Without Không có/Without
Gạt mưa        
  Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/
Intermittent & Time adjustment
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/
Intermittent & Time adjustment
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/
Intermittent & Time adjustment
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/
Intermittent & Time adjustment
  Sau Có (liên tục)/With (Without intermittent) Có (liên tục)/With (Without intermittent) Có (liên tục)/With (Without intermittent) Có (liên tục)/With (Without intermittent)
Chức năng sấy kính sau Có/With Có/With Có/With Có/With
Ăng ten Dạng vây cá/Shark fin Dạng vây cá/Shark fin Dạng vây cá/Shark fin Dạng vây cá/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài xe Cùng màu thân xe/Colored Mạ crôm/Chrome plating Mạ crôm/Chrome plating Mạ crôm/Chrome plating
Thanh cản (giảm va chạm)          
  Trước Có/With Có/With Có/With Có/With
  Sau Có/With Có/With Có/With Có/With
Lưới tản nhiệt   Dạng sơn/Paint Dạng chrome/Chrome Dạng chrome/Chrome Dạng chrome/Chrome
Chắn bùn   Trước + sau Trước + sau Trước + sau Trước + sau
Ống xả kép Không có/Without Không có/Without Không có/Without Không có/Without

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *